Từ: cần khổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cần khổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cần • khổ

cần khổ
Siêng năng khổ sở.
§ Cũng như
cần phấn
勤奮,
cần lao
勤勞,
cần khẩn
,
lao khổ
勞苦.

Dịch cần khổ sang tiếng Trung hiện đại:

勤苦 《勤劳刻苦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cần

cần𫢍:(người)
cần勤:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
cần竿:cần câu, cần bẩy
cần𥬊:rau cần
cần𥵚:cần câu
cần芹:rau cần
cần菫: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khổ

khổ苦:trái khổ qua
khổ𧁷:khổ ải, kham khổ

Gới ý 15 câu đối có chữ cần:

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

芹香初秀桃源洞,桂影長隨月窟人

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

風送芹香翻藝苑,月栘桂影藹琴房

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

cần khổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cần khổ Tìm thêm nội dung cho: cần khổ