Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 独自 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúzì] một mình; tự mình。自己一个人。
独自玩耍
chơi đùa một mình
就他一人独自在家。
chỉ có một mình anh ấy ở nhà
独自玩耍
chơi đùa một mình
就他一人独自在家。
chỉ có một mình anh ấy ở nhà
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |

Tìm hình ảnh cho: 独自 Tìm thêm nội dung cho: 独自
