Từ: 猖猖狂狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猖猖狂狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猖猖狂狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāngchāngkuángkuáng] vội vàng; hoảng hốt。慌里慌张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猖

xương:xương quyết (bệnh lan tràn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猖

xương:xương quyết (bệnh lan tràn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
猖猖狂狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猖猖狂狂 Tìm thêm nội dung cho: 猖猖狂狂