Chữ 猖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猖, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猖:

猖 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猖

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 犬 昌 hoặc 犭 昌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猖 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 昌
  • chó, khuyển
  • xương
  • 2. 猖 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 昌
  • khuyển
  • xương
  • xương [xương]

    U+7316, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1;

    xương

    Nghĩa Trung Việt của từ 猖

    (Tính) Ngang ngược, ngông cuồng.
    ◎Như: xương cuồng
    ngông cuồng càn rở, xương quyết cuồng vọng ngang ngược.
    xương, như "xương quyết (bệnh lan tràn)" (gdhn)

    Nghĩa của 猖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: XƯƠNG
    hung dữ。凶猛。
    Từ ghép:
    猖猖狂狂 ; 猖獗 ; 猖狂

    Chữ gần giống với 猖:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Chữ gần giống 猖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猖 Tự hình chữ 猖 Tự hình chữ 猖 Tự hình chữ 猖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猖

    xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
    猖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猖 Tìm thêm nội dung cho: 猖