Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猖, chiết tự chữ XƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猖:
猖
U+7316, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
猖 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 猖
(Tính) Ngang ngược, ngông cuồng.◎Như: xương cuồng 猖狂 ngông cuồng càn rở, xương quyết 猖獗 cuồng vọng ngang ngược.
xương, như "xương quyết (bệnh lan tràn)" (gdhn)
Nghĩa của 猖 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 猖:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猖
| xương | 猖: | xương quyết (bệnh lan tràn) |

Tìm hình ảnh cho: 猖 Tìm thêm nội dung cho: 猖
