Từ: 猜度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猜度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猜度 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāiduó] đoán chừng; đoán; ngờ; phỏng chừng; ước chừng; ngờ tới; ngờ là。猜测;揣度。
心里暗自猜度,来人会是谁呢?
lòng thầm đoán, có thể là ai đến nhỉ?
据我猜度,他的意图并不在于此。
theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猜

sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
xai:xai (đoán chừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
猜度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猜度 Tìm thêm nội dung cho: 猜度