Từ: 珍惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珍 • 惜

Nghĩa của 珍惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnxī] quý trọng; quý。珍重爱惜。
珍惜时间
quý thời gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân珍:trân châu
trằn珍:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc惜:tiếc rẻ
tích惜:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
珍惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍惜 Tìm thêm nội dung cho: 珍惜