Từ: 第二次鸦片战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二次鸦片战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二次鸦片战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìèrCìYāpiànzhànzhēng] chiến tranh nha phiến lần hai。1856-1860年英法等国对中国发动的侵略战争。第二次鸦片战争使中国继鸦片战争之后又一次大量丧失领土主权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a:nha tước (con quạ)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
第二次鸦片战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二次鸦片战争 Tìm thêm nội dung cho: 第二次鸦片战争