Chữ 巽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巽, chiết tự chữ LÚN, RỐN, TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巽:

巽 tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巽

Chiết tự chữ lún, rốn, tốn bao gồm chữ 己 己 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巽 cấu thành từ 3 chữ: 己, 己, 共
  • kỉ, kỷ
  • kỉ, kỷ
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • tốn [tốn]

    U+5DFD, tổng 12 nét, bộ Kỷ 己
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4, shuai4, shuo4;
    Việt bính: seon3;

    tốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 巽

    (Danh) (1) Là một quẻ trong bát quái kinh Dịch, tượng cho gió. (2) Là một trong sáu mươi bốn quẻ, nghĩa là nhún thuận.

    (Động)
    Nhường, từ nhượng.
    § Thông tốn
    .

    (Tính)
    Nhún thuận, khiêm cung.
    ◇Luận Ngữ : Tốn dữ chi ngôn, năng vô duyệt hồ? , (Tử Hãn ) Người ta lấy lời kính thuận mà nói với mình, thì làm sao mà không vui lòng được?

    rốn, như "ngồi rốn lại" (vhn)
    lún, như "lún xuống" (btcn)
    tốn, như "tốn kém" (btcn)

    Nghĩa của 巽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xùn]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    tốn (một quẻ trong Bát Quái)。八卦之一。

    Chữ gần giống với 巽:

    ,

    Chữ gần giống 巽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巽 Tự hình chữ 巽 Tự hình chữ 巽 Tự hình chữ 巽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巽

    lún:lún xuống
    rốn:ngồi rốn lại
    tốn:tốn kém
    巽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巽 Tìm thêm nội dung cho: 巽