Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ lê:
Pinyin: li2, si4;
Việt bính: lei4;
梨 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 梨
(Danh) Cây lê.(Danh) Lê viên 梨園: Đường Minh Hoàng 唐明皇 có tài âm nhạc, chọn ba trăm con em nhà nghề vào dạy ở trong vườn lê, vì thế ngày nay gọi rạp hát tuồng là lê viên 梨園.
(Động) Cắt, rạch.
§ Thông li 剺.
§ Cũng viết là lê 棃.
lê, như "quả lê" (vhn)
Nghĩa của 梨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (棃)
[lí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cây lê。梨树,落叶乔木或灌木,叶子卵形,花一般白色。果实是普通水果,品种很多。
2. quả lê。这种植物的果实。有的地区也叫做梨子。
Từ ghép:
梨膏 ; 梨园 ; 梨园戏 ; 梨园子弟
[lí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cây lê。梨树,落叶乔木或灌木,叶子卵形,花一般白色。果实是普通水果,品种很多。
2. quả lê。这种植物的果实。有的地区也叫做梨子。
Từ ghép:
梨膏 ; 梨园 ; 梨园戏 ; 梨园子弟
Chữ gần giống với 梨:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梨
棃,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lai4
1. [犁牛之子] lê ngưu chi tử;
犁 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 犁
(Danh) Cái cày (nông cụ).(Danh) Lượng từ: nhất lê 一犁: động từ mượn làm lượng từ.
◇Lí Tuấn Dân 李俊民: Xuân không ái ái mộ vân đê, Phi quá tiền san vũ nhất lê 春空靄靄暮雲低, 飛過前山雨一犁 (Vũ hậu 雨後) Trời xuân lớp lớp mây chiều thấp, Trước núi bay qua, mưa (nhiều như) cày xới đất.
(Danh) Chỉ con bò nhiều màu lang lổ.
(Danh) Họ Lê.
(Động) Cày ruộng.
◇Cổ thi 古詩: Cổ mộ lê vi điền, Tùng bách tồi vi tân 古墓犁為田, 松柏摧為薪 (Khứ giả nhật dĩ sơ 去者日以疏) Mộ cổ cày làm ruộng, Tùng bách bẻ làm củi.
(Động) Hủy hoại, tiêu diệt.
◇Minh sử 明史: Lê kì tâm phúc 犁其心腹 (Diệp Đoái truyện 葉兌傳) Tiêu diệt bọn tâm phúc ở đó.
(Động) Cắt, rạch.
§ Thông li 剺.
◎Như: li diện 犁面 rạch mặt.
(Tính) Tạp sắc, nhiều màu lang lổ.
(Tính) Đen.
§ Thông lê 黧.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hình dong khô cảo, diện mục lê hắc 形容枯槁, 面目犁黑 (Tần sách nhất 秦策一) Hình dung tiều tụy, mặt mày đen xạm.
(Tính) Đông đảo, nhiều người.
§ Thông lê 黎.
◎Như: lê nguyên 犁元 dân chúng, bách tính.
lê, như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" (gdhn)
Nghĩa của 犁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (犂)
[lí]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cái cày。翻土用的农具,有许多种,用畜力或机器(如拖拉机)牵引。
一张犁。
một cái cày.
2. cày。用犁耕地。
犁田。
cày ruộng.
Từ ghép:
犁铧 ; 犁镜 ; 犁牛 ; 犁杖
[lí]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cái cày。翻土用的农具,有许多种,用畜力或机器(如拖拉机)牵引。
一张犁。
một cái cày.
2. cày。用犁耕地。
犁田。
cày ruộng.
Từ ghép:
犁铧 ; 犁镜 ; 犁牛 ; 犁杖
Dị thể chữ 犁
犂,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
棃 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 棃
(Danh) Cũng như lê 梨.lê, như "quả lê" (gdhn)
Chữ gần giống với 棃:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棃
梨,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lai4;
犂 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 犂
Cũng viết là 犁.lê, như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" (gdhn)
Dị thể chữ 犂
犁,
Tự hình:

Pinyin: li2, qian2, tan2;
Việt bính: lai4;
蔾 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 蔾
(Danh) Tật lê 蒺藜: xem tật 蒺.lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)
Nghĩa của 蔾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
1. tật lê (vị thuốc Đông Y)。蒺藜:一年生草本植物,茎平铺在地上,羽状复叶,小叶长椭圆形,开黄色小花,果皮有尖刺。种子可入药。
2. quả tật lê。蒺藜:这种植物的果实。
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
1. tật lê (vị thuốc Đông Y)。蒺藜:一年生草本植物,茎平铺在地上,羽状复叶,小叶长椭圆形,开黄色小花,果皮有尖刺。种子可入药。
2. quả tật lê。蒺藜:这种植物的果实。
Chữ gần giống với 蔾:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蔾
藜,
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lai4
1. [巴黎] ba lê;
黎 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 黎
(Tính) Đông đảo, nhiều người.◎Như: lê thứ 黎庶 thứ dân, lê dân 黎民 dân chúng, bách tính.
§ Cũng gọi là lê nguyên 黎元.
(Tính) Đen.
§ Thông với lê 黧.
◎Như: nhan sắc lê hắc 顏色黎黑 mặt mày đen đủi.
(Phó) Gần, sắp.
◎Như: lê minh 黎明 gần sáng, tờ mờ sáng.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Lê minh, pháp sự cáo hoàn 黎明, 法事告完 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông 廣東, Quảng Tây 廣西, đảo Hải Nam 海南.
(Danh) Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương 殷商, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西, Trung Quốc.
(Danh) Họ Lê.
lê, như "lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai" (vhn)
rê, như "rê lưỡi lên môi" (gdhn)
Nghĩa của 黎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 14
Hán Việt: LÊ
书
1. dân。众。
黎民。
lê dân.
书
2. đen。黑。
黎黑。
(mặt) đen.
3. họ Lê。(Lí)姓。
Từ ghép:
黎巴嫩 ; 黎黑 ; 黎锦 ; 黎民 ; 黎明 ; 黎族
Số nét: 14
Hán Việt: LÊ
书
1. dân。众。
黎民。
lê dân.
书
2. đen。黑。
黎黑。
(mặt) đen.
3. họ Lê。(Lí)姓。
Từ ghép:
黎巴嫩 ; 黎黑 ; 黎锦 ; 黎民 ; 黎明 ; 黎族
Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lai4;
藜 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 藜
(Danh) Cỏ lê, rau lê, lá non ăn được, thân làm gậy chống (Chenopodium album).◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngộ nhất lão nhân, bích nhãn đồng nhan, thủ chấp lê trượng 遇一老人, 碧眼童顏, 手執藜杖 (Đệ nhất hồi 第一回) Gặp một cụ già, mặt tròn mắt biếc, tay chống gậy lê.
(Danh) Còn gọi là cỏ lai 萊.
lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)
Nghĩa của 藜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔾)
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
Từ ghép:
藜藿
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
Từ ghép:
藜藿
Dị thể chữ 藜
蔾,
Tự hình:

Pinyin: li2, lai2;
Việt bính: lai4;
黧 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 黧
(Tính) Đen xạm.◎Như: xỉ bất lê hắc 齒不黧黑 răng không đen dơ.
li, như "li (nước da ngăm đen)" (gdhn)
Nghĩa của 黧 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: LI
书
màu đen; đen; đen vàng。黑;色黑而黄。
Từ ghép:
黧黑
Số nét: 19
Hán Việt: LI
书
màu đen; đen; đen vàng。黑;色黑而黄。
Từ ghép:
黧黑
Tự hình:

Dịch lê sang tiếng Trung hiện đại:
蹭; 蹭行 《慢吞吞地行动。》chân anh ấy bị thương, chỉ có thể lê chân đi từng bước một他的脚受伤了, 只能一步一步地往前蹭。 趿拉; 趿 《把鞋后帮踩在脚后跟下。》
屁股沉 (谓久坐烦缠)。
植
梨 《梨树, 落叶乔木或灌木, 叶子卵形, 花一般白色。果实是普通水果, 品种很多。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lê
| lê | 梨: | quả lê |
| lê | 棃: | quả lê |
| lê | 犁: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 犂: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 璃: | pha lê |
| lê | 瓈: | pha lê |
| lê | 蔾: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 藜: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
Gới ý 15 câu đối có chữ lê:

Tìm hình ảnh cho: lê Tìm thêm nội dung cho: lê
