Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 珍贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn"guì] quý báu; quý giá; có giá trị。价值大;意义深刻;宝贵。
珍贵的参考资料。
tư liệu tham khảo quý giá
珍贵的纪念品。
vật kỷ niệm quý giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
珍贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍贵 Tìm thêm nội dung cho: 珍贵