Từ: siểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ siểm:

谄 siểm • 諂 siểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: siểm

siểm [siểm]

U+8C04, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諂;
Pinyin: chan3, liang2;
Việt bính: cim2;

谄 siểm

Nghĩa Trung Việt của từ 谄

Giản thể của chữ 諂.

siểm, như "siểm nịnh" (gdhn)
xiểm, như "xúc xiểm" (gdhn)

Nghĩa của 谄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諂)
[chǎn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: SIỂN
nịnh nọt; nịnh; nịnh hót; nịnh bợ。谄媚。
胁肩谄 笑。
nhún vai cười nịnh.
Từ ghép:
谄媚 ; 谄上欺下 ; 谄笑 ; 谄谀

Chữ gần giống với 谄:

请, 诸, 诹, 诺, 读, 诼, 诽, 课, 诿, 谀, 谁, 谂, 调, 谄, 谅, 谆, 谇, 谈, 谉, 谊,

Dị thể chữ 谄

諂,

Chữ gần giống 谄

谞, 诧, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡,

Tự hình:

Tự hình chữ 谄 Tự hình chữ 谄 Tự hình chữ 谄 Tự hình chữ 谄

siểm [siểm]

U+8AC2, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 谄;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cim2
1. [諂佞] siểm nịnh;

諂 siểm

Nghĩa Trung Việt của từ 諂

(Động) Nịnh nọt, ton hót, bợ đỡ.
◎Như: siểm nịnh 諂
佞 nịnh hót, tưng bốc.
◇Luận Ngữ 論語: Bần nhi vô siểm, phú nhi vô kiêu, hà như? 貧而無諂, 富而無驕, 何如 (Học nhi 學而) Nghèo mà không nịnh, giàu mà không kiêu, hạng người đó ra sao?

siểm, như "siểm nịnh" (vhn)
xiểm, như "xúc xiểm" (btcn)

Chữ gần giống với 諂:

䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諂

谄,

Chữ gần giống 諂

譿, 詳, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯,

Tự hình:

Tự hình chữ 諂 Tự hình chữ 諂 Tự hình chữ 諂 Tự hình chữ 諂

Dịch siểm sang tiếng Trung hiện đại:

谄 《谄媚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: siểm

siểm諂:siểm nịnh
siểm谄:siểm nịnh
siểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: siểm Tìm thêm nội dung cho: siểm