Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 题跋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题跋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 题跋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíbá] lời bạt; lời tựa; đề tựa。写在书籍、字画等前后的文字。"题"指写在前面的,"跋"指写在后面的,总称题跋。内容多为品评、鉴赏、考订、记事等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋

bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
题跋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 题跋 Tìm thêm nội dung cho: 题跋