Cao su chống va đập cửa

Từ: nhại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhại

Nghĩa nhại trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Bắt chước tiếng nói của người khác, có ý trêu chọc. 2. Bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt: Nhại Kiều."]

Dịch nhại sang tiếng Trung hiện đại:

学着别人的说话或样子以嘲笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhại

nhại𠱌:nhại lại
nhại:nhại lại
nhại:nhại lời người khác
nhại:nhại lại
nhại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhại Tìm thêm nội dung cho: nhại