Từ: 猫儿眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猫儿眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猫儿眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[māoryán] đá mắt mèo。猫睛石的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
猫儿眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猫儿眼 Tìm thêm nội dung cho: 猫儿眼