khuynh hướng
Tin cậy.
◇Minh sử 明史:
Đế thậm khuynh hướng
帝甚傾向 (Trương Nguyên Trinh truyện 張元禎傳) Vua rất tin cậy.Nghiêng về, ngả về, xoay theo.Chiều hướng, xu hướng.
◎Như:
giá hài tử hữu ái hảo âm nhạc đích khuynh hướng
這孩子有愛好音樂的傾向 đứa bé này có chiều hướng yêu thích âm nhạc.
Nghĩa của 倾向 trong tiếng Trung hiện đại:
这两种意见中我比较倾向于前一种。
trong hai ý kiến này, tôi thiên về ý kiến trước hơn.
2. xu thế。发展的方向;趋势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾
| khoanh | 傾: | khoanh tay |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuâng | 傾: | bâng khuâng |
| khuỳnh | 傾: | khuỳnh tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 傾向 Tìm thêm nội dung cho: 傾向
