Từ: 平壤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平壤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình nhưỡng
Bình Nhưỡng
壤 Pyongyang, thủ đô của
Bắc Hàn
韓.

Nghĩa của 平壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngrǎng] Bình Nhưỡng; Pyongyang (thủ đô Bắc Triều Tiên)。朝鲜的首都和最大城市,为于该国的中部偏西南,它是一个重要的文化中心并于1948年成为朝鲜的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng
平壤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平壤 Tìm thêm nội dung cho: 平壤