Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bình nhưỡngBình Nhưỡng
平壤 Pyongyang, thủ đô của
Bắc Hàn
北韓.
Nghĩa của 平壤 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngrǎng] Bình Nhưỡng; Pyongyang (thủ đô Bắc Triều Tiên)。朝鲜的首都和最大城市,为于该国的中部偏西南,它是一个重要的文化中心并于1948年成为朝鲜的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤
| nhưỡng | 壤: | thổ nhưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 平壤 Tìm thêm nội dung cho: 平壤
