Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把揽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把揽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把揽 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎ·lan] ôm đồm; hết sạch; chiếm. 尽量占有;把持包揽

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
把揽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把揽 Tìm thêm nội dung cho: 把揽