Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑕, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑕:
瑕
Pinyin: xia2;
Việt bính: haa4
1. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà;
瑕 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 瑕
(Danh) Tì vết trên ngọc.◇Sử Kí 史記: Bích hữu hà, thỉnh chỉ thị vương 璧有瑕, 請指示王 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Ngọc bích có vết, (thần) xin chỉ cho Đại vương xem.
(Danh) Điều lầm lỗi, khuyết điểm.
◎Như: hà tì 瑕疵 tì vết trên ngọc (ý nói lầm lẫn, sai trái).
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hộ tích kì hà tì 護惜其瑕疵 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Che dấu lỗi lầm của mình.
(Danh) Kẽ hở, khoảng trống.
◇Tây du kí 西遊記: Hành giả tự môn hà xứ toản tương tiến khứ 行者自門瑕處鑽將進去 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hành Giả (đã biến thành con ong mật) từ kẽ cửa chui vào.
Nghĩa của 瑕 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: HÀ
vết; tì; khuyết điểm; thiếu xót; tì vết (trên ngọc) (thường ví với khuyết điểm)。玉上面的斑点,比喻缺点。
瑕 疵。
tì vết; (ví: khuyết điểm).
白璧微瑕 。
ngọc trắng có tì; ngọc lành có vết.
Từ ghép:
瑕不掩瑜 ; 瑕疵 ; 瑕玷 ; 瑕瑜互见
Số nét: 14
Hán Việt: HÀ
vết; tì; khuyết điểm; thiếu xót; tì vết (trên ngọc) (thường ví với khuyết điểm)。玉上面的斑点,比喻缺点。
瑕 疵。
tì vết; (ví: khuyết điểm).
白璧微瑕 。
ngọc trắng có tì; ngọc lành có vết.
Từ ghép:
瑕不掩瑜 ; 瑕疵 ; 瑕玷 ; 瑕瑜互见
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 瑕 Tìm thêm nội dung cho: 瑕
