Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瑕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑕, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑕:

瑕 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑕

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 叚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瑕 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 叚
  • ngọc, túc
  • giả
  • []

    U+7455, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haa4
    1. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瑕

    (Danh) Tì vết trên ngọc.
    ◇Sử Kí
    : Bích hữu hà, thỉnh chỉ thị vương , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Ngọc bích có vết, (thần) xin chỉ cho Đại vương xem.

    (Danh)
    Điều lầm lỗi, khuyết điểm.
    ◎Như: hà tì tì vết trên ngọc (ý nói lầm lẫn, sai trái).
    ◇Pháp Hoa Kinh : Hộ tích kì hà tì (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Che dấu lỗi lầm của mình.

    (Danh)
    Kẽ hở, khoảng trống.
    ◇Tây du kí 西: Hành giả tự môn hà xứ toản tương tiến khứ (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hành Giả (đã biến thành con ong mật) từ kẽ cửa chui vào.

    Nghĩa của 瑕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÀ
    vết; tì; khuyết điểm; thiếu xót; tì vết (trên ngọc) (thường ví với khuyết điểm)。玉上面的斑点,比喻缺点。
    瑕 疵。
    tì vết; (ví: khuyết điểm).
    白璧微瑕 。
    ngọc trắng có tì; ngọc lành có vết.
    Từ ghép:
    瑕不掩瑜 ; 瑕疵 ; 瑕玷 ; 瑕瑜互见

    Chữ gần giống với 瑕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

    Chữ gần giống 瑕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑕 Tự hình chữ 瑕 Tự hình chữ 瑕 Tự hình chữ 瑕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕

    :Hà (tên họ)
    瑕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑕 Tìm thêm nội dung cho: 瑕