Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勾心斗角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾心斗角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾心斗角 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuxīndòujiǎo] lục đục với nhau; đấm đá nhau; hục hặc với nhau。同"钩心斗角"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
勾心斗角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾心斗角 Tìm thêm nội dung cho: 勾心斗角