Chữ 䌷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䌷, chiết tự chữ ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䌷:

䌷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䌷

䌷

Chiết tự chữ 䌷

[]

U+4337, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紬;
Pinyin: chou1;
Việt bính: caau1 saau4;

䌷

Nghĩa Trung Việt của từ 䌷


điều, như "điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 䌷:

䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 䌷

紬,

Chữ gần giống 䌷

Tự hình:

Tự hình chữ 䌷 Tự hình chữ 䌷 Tự hình chữ 䌷 Tự hình chữ 䌷

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䌷

điều䌷:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
䌷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䌷 Tìm thêm nội dung cho: 䌷