Từ: 猫熊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猫熊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猫熊 trong tiếng Trung hiện đại:

[māoxióng] gấu mèo。哺乳动物,体长四尺到五尺, 形状象熊, 尾短、头、胸、腹、背、臀白色,四肢、两耳、眼圈黑褐色, 毛粗而厚, 性耐寒。生活在中国西南地区高山中, 吃竹叶、竹笋。是中国特产的一种珍贵的动 物。也叫熊猫、大熊猫、大猫熊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục
猫熊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猫熊 Tìm thêm nội dung cho: 猫熊