Từ: 献词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献词 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàncí] lời chúc tụng; văn chúc tụng。祝贺的话或文字。
新年献词。
lời chúc mừng năm mới; lời chúc tết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
献词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献词 Tìm thêm nội dung cho: 献词