Từ: cây chủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây chủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câychủ

Dịch cây chủ sang tiếng Trung hiện đại:

寄主 《寄生物所寄生的生物, 例如人就是蛔虫的寄主。也叫宿主。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)
cây chủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây chủ Tìm thêm nội dung cho: cây chủ