Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây chủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây chủ:
Dịch cây chủ sang tiếng Trung hiện đại:
寄主 《寄生物所寄生的生物, 例如人就是蛔虫的寄主。也叫宿主。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |

Tìm hình ảnh cho: cây chủ Tìm thêm nội dung cho: cây chủ
