Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dần úy
Kính sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寅
| dàn | 寅: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dần | 寅: | dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần |
| dằng | 寅: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dớn | 寅: | |
| dờn | 寅: | dập dờn; xanh dờn |
| dợn | 寅: | cỏ non xanh dợn chân trời |
| giần | 寅: | chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra) |
| lần | 寅: | lần khân |
| nhớn | 寅: | nhớn nhác |
| rần | 寅: | rần rần |
| rờn | 寅: | xanh rờn |
| đằn | 寅: | đằn xuống (đè xuống đất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏
| hoay | 畏: | loay hoay |
| hoáy | 畏: | hí hoáy |
| uý | 畏: | uý (sợ), khả uý |
| ối | 畏: |

Tìm hình ảnh cho: 寅畏 Tìm thêm nội dung cho: 寅畏
