Từ: 他年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 他年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 他 • 年

Nghĩa của 他年 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā"nián] 1. năm nào (thường chỉ thời gian hoặc năm nào đó trong tương lai.)。将来的某一年或某个时候。
2. năm kia; năm đó (chỉ thời gian đã qua)。过去的某个时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha他:tha phương cầu thực
thà他:thật thà
thè他:thè lè
thơ他:thơ thẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Gới ý 15 câu đối có chữ 他年:

此日萱庭登七秩,他年閬苑祝期頤

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

他年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 他年 Tìm thêm nội dung cho: 他年