Từ: 猿猴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猿猴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猿 • 猴

Nghĩa của 猿猴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánhóu] vượn và khỉ。猿和猴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên猿:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn猿:con vượn
ươi猿:con đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu猴:hầu (loài khỉ)
猿猴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猿猴 Tìm thêm nội dung cho: 猿猴