Nghĩa của 现状 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànzhuàng] hiện trạng; hiện tình; tình trạng hiện nay。目前的状况。
打破现状。
phá vỡ hiện trạng
改变现状。
làm thay đổi hiện trạng
打破现状。
phá vỡ hiện trạng
改变现状。
làm thay đổi hiện trạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 现状 Tìm thêm nội dung cho: 现状
