Từ: 相里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 里

Nghĩa của 相里 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànglǐ] họ Tướng Lý。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
相里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相里 Tìm thêm nội dung cho: 相里