Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钵盂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钵盂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钵盂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōyú] chén ăn của sư; bình bát。古代和尚用的饭碗,底平,口略小,形稍扁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钵

bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盂

vu:đàm vu (ống nhổ)
钵盂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钵盂 Tìm thêm nội dung cho: 钵盂