Cao su chống va đập cửa

Từ: rào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rào

Nghĩa rào trong tiếng Việt:

["- 1 dt., đphg, cũ Sông nhỏ: lội qua rào.","- 2 I. dt. Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được: chặt rào cắm rào. II. đgt. Dùng rào ngăn chắn, bao quanh: rào vườn rào cổng."]

Dịch rào sang tiếng Trung hiện đại:

藩篱; 藩; 樊 《篱笆。比喻门户或屏障。》
打铁 《锻造钢铁工件。》
雨疾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rào

rào󰅧:hàng rào
rào:ăn cây nào rào cầy ấy
rào:hàng rào
rào:hàng rào
rào:mưa rào
rào:mưa rào
rào𤁠: 
rào𤁓: 
rào𮦡:mưa rào
rào𩆋:mưa rào
rào𩆍:rào rào; mưa rào
rào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rào Tìm thêm nội dung cho: rào