Từ: 玻璃丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·lisī] sợi thuỷ tinh; sợi ca-prôn。用玻璃、塑料或其他人工合成的物质制成的细丝,可用来制玻璃布、装饰品等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
玻璃丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃丝 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃丝