Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 互感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互感 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùgǎn] hỗ cảm; cảm ứng tương hỗ。由于电路中电流的变化,而在邻近的另一电路中产生感生电动势的现象。也叫互感应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
互感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互感 Tìm thêm nội dung cho: 互感