Cao su chống va đập cửa

Từ: nô tì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nô tì:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa nô tì trong tiếng Việt:

["- Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến: Xã hội Lý, Trần có lắm nô tì. Chế độ nô tì. Chế độ xã hội đời Lý, đời Trần, cho phép giai cấp quý tộc mua nô tì và dùng nô tì vào việc sản xuất hay phục vụ gia đình."]

Dịch nô tì sang tiếng Trung hiện đại:

《婢女, 旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。》nô tì
奴婢。
臣妾 《妾的自称。》
奴婢 《男女奴仆。太监对皇帝、后妃等也自称奴婢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nô

:nô đùa
:nô lệ
:nô nức
:nô nức
:nô nức

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)
nô tì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nô tì Tìm thêm nội dung cho: nô tì