Từ: 岔换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岔换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岔换 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàhuàn] 1. đổi; đổi cho nhau。掉换。
2. điều chỉnh; thay đổi; trao đổi (khẩu vị, tâm tình)。调剂(心情、口味等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
岔换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岔换 Tìm thêm nội dung cho: 岔换