Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸦胆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yādǎnzǐ] 1. nha đản tử (thực vật)。落叶灌木或小乔木,羽状复叶,小叶卵状披针形,花小,白色微绿或暗紫色,结核果,卵形,熟时黑色。种子可入药,对阿米巴痢疾、疟疾等病有疗效。
2. quả nha đản tử; hạt nha đản tử。这种植物的果实或种子。
2. quả nha đản tử; hạt nha đản tử。这种植物的果实或种子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| nha | 鸦: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 鸦胆子 Tìm thêm nội dung cho: 鸦胆子
