Từ: 珊瑚礁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珊瑚礁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珊 • 瑚 • 礁

Nghĩa của 珊瑚礁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhújiāo] đá san hô。主要由珊瑚虫的骨骼堆积而成的礁石。多见于热带海洋中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊

san珊:san hô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑚

hô瑚:san hô
hồ瑚:san hồ (san hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礁

tiêu礁:tiêu (đá ngầm)
珊瑚礁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珊瑚礁 Tìm thêm nội dung cho: 珊瑚礁