Từ: 班主任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班主任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 班 • 主 • 任

Nghĩa của 班主任 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānzhǔrèn] thầy chủ nhiệm; giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách。学校中负责一班学生的思想工作、集团活动等的教师或干部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
班主任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班主任 Tìm thêm nội dung cho: 班主任