Từ: 班轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānlún] tàu thuỷ chuyến (có tuyến đường và giờ chạy nhất định)。有固定航线并按排定的时间起航的轮船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
班轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班轮 Tìm thêm nội dung cho: 班轮