Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 车厢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēxiāng] toa hành khách; thùng xe ô-tô。车箱。火车、汽车等用来载人或装东西的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢
| rương | 厢: | cái rương |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |

Tìm hình ảnh cho: 车厢 Tìm thêm nội dung cho: 车厢
