Chữ 暉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暉, chiết tự chữ HOE, HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暉:

暉 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暉

暉

Chiết tự chữ 暉

Chiết tự chữ hoe, huy bao gồm chữ 日 軍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暉 cấu thành từ 2 chữ: 日, 軍
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 軍 quân
  • huy [huy]

    U+6689, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 晖;
    Pinyin: hui1, min2;
    Việt bính: fai1;

    暉 huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 暉

    (Danh) Ánh sáng mặt trời.
    ◇Mạnh Giao 孟
    郊: Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy 誰言寸草心, 報得三春暉 Ai nói lòng tấc cỏ, Báo được ánh sáng mặt trời ba xuân.
    § Ý nói lòng mẹ thương con như ánh mặt trời mùa xuân ấm áp, khó báo đền được.

    (Động)
    Chiếu sáng, soi, rọi.
    ◇Vương Dung 王融: Vân nhuận tinh huy, phong dương nguyệt chí 雲潤星暉, 風揚月至 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự 三月三日曲水詩序).

    hoe, như "đỏ hoe; vắng hoe" (gdhn)
    huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 暉:

    㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Dị thể chữ 暉

    晖,

    Chữ gần giống 暉

    暈, 喗, 暌, 暓, 暒, 暑, 暐, 暏, 暎, 暍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暉 Tự hình chữ 暉 Tự hình chữ 暉 Tự hình chữ 暉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暉

    hoe暉:đỏ hoe; vắng hoe
    huy暉:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
    暉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暉 Tìm thêm nội dung cho: 暉