Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暉, chiết tự chữ HOE, HUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暉:
暉
Biến thể giản thể: 晖;
Pinyin: hui1, min2;
Việt bính: fai1;
暉 huy
◇Mạnh Giao 孟郊: Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy 誰言寸草心, 報得三春暉 Ai nói lòng tấc cỏ, Báo được ánh sáng mặt trời ba xuân.
§ Ý nói lòng mẹ thương con như ánh mặt trời mùa xuân ấm áp, khó báo đền được.
(Động) Chiếu sáng, soi, rọi.
◇Vương Dung 王融: Vân nhuận tinh huy, phong dương nguyệt chí 雲潤星暉, 風揚月至 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự 三月三日曲水詩序).
hoe, như "đỏ hoe; vắng hoe" (gdhn)
huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)
Pinyin: hui1, min2;
Việt bính: fai1;
暉 huy
Nghĩa Trung Việt của từ 暉
(Danh) Ánh sáng mặt trời.◇Mạnh Giao 孟郊: Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy 誰言寸草心, 報得三春暉 Ai nói lòng tấc cỏ, Báo được ánh sáng mặt trời ba xuân.
§ Ý nói lòng mẹ thương con như ánh mặt trời mùa xuân ấm áp, khó báo đền được.
(Động) Chiếu sáng, soi, rọi.
◇Vương Dung 王融: Vân nhuận tinh huy, phong dương nguyệt chí 雲潤星暉, 風揚月至 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự 三月三日曲水詩序).
hoe, như "đỏ hoe; vắng hoe" (gdhn)
huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)
Chữ gần giống với 暉:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暉
晖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暉
| hoe | 暉: | đỏ hoe; vắng hoe |
| huy | 暉: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: 暉 Tìm thêm nội dung cho: 暉
