Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cầu diện
Bề mặt hình cầu.
Nghĩa của 球面 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúmiàn] mặt cầu; mặt bóng。球的表面,是半圆以直径为轴旋转而形成的表面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 球面 Tìm thêm nội dung cho: 球面
