Từ: 高空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高空 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāokōng] trên cao; trên không; bầu trời cao。距地面较高的空间。
高空飞行
bay cao
高空作业
thao tác trên cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
高空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高空 Tìm thêm nội dung cho: 高空