Từ: 球面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu diện
Bề mặt hình cầu.

Nghĩa của 球面 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúmiàn] mặt cầu; mặt bóng。球的表面,是半圆以直径为轴旋转而形成的表面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
球面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球面 Tìm thêm nội dung cho: 球面