Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 理合 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐhé] theo lý (từ dùng trong công văn giấy tờ thời xưa)。按理应当(旧时公文用语) 。
理合备文呈报。
theo lý phải làm tờ trình báo lên trên.
理合备文呈报。
theo lý phải làm tờ trình báo lên trên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 理合 Tìm thêm nội dung cho: 理合
