Từ: 理合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理合 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐhé] theo lý (từ dùng trong công văn giấy tờ thời xưa)。按理应当(旧时公文用语) 。
理合备文呈报。
theo lý phải làm tờ trình báo lên trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
理合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理合 Tìm thêm nội dung cho: 理合