Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡头米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡头米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡头米 trong tiếng Trung hiện đại:

[jītóumǐ] hạt khiếm thảo。芡实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
鸡头米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡头米 Tìm thêm nội dung cho: 鸡头米