Từ: 标准电阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准电阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 准 • 电 • 阻

Nghĩa của 标准电阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔndiànzǔ] điện trở chuẩn。校正电器用的特制的电阻装置,用康铜、锰铜等合金制成,它的阻值是预先测定的,通电后不会改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn准:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn准:nơi chốn
chỏn准: 
chốn准:nơi chốn
chổn准:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn准:ngắn chun chủn
trốn准:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở阻: 
trở阻:cản trở
标准电阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准电阻 Tìm thêm nội dung cho: 标准电阻