Cao su chống va đập cửa

Từ: 抹脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抹脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[māliǎn] thay đổi sắc mặt (từ vui tươi chuyển sang nghiêm nghị)。突然改变脸色, 多指由和气变得严厉。
抹不下脸来(碍于情面, 不能严厉对待)
không thay đổi sắc mặt được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
抹脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹脸 Tìm thêm nội dung cho: 抹脸