Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抹脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[māliǎn] thay đổi sắc mặt (từ vui tươi chuyển sang nghiêm nghị)。突然改变脸色, 多指由和气变得严厉。
抹不下脸来(碍于情面, 不能严厉对待)
không thay đổi sắc mặt được.
抹不下脸来(碍于情面, 不能严厉对待)
không thay đổi sắc mặt được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 抹脸 Tìm thêm nội dung cho: 抹脸
