Từ: 名畫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名畫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh họa
Bức tranh đẹp có tiếng.Họa sĩ có tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng
名畫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名畫 Tìm thêm nội dung cho: 名畫