Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫩, chiết tự chữ NON, NÕN, NỌN, NỎN, NỒN, NỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫩:
嫩
Pinyin: nen4, nun4;
Việt bính: nyun6;
嫩 nộn
Nghĩa Trung Việt của từ 嫩
(Tính) Non, mới nhú.◎Như: nộn nha 嫩芽 mầm non.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Nhan sắc do hồng như nộn hoa 顏色猶紅如嫩花 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nhan sắc đang tươi như hoa non. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê 老兒和這小廝上街來買了些鮮魚, 嫩雞 (Đệ tứ hồi) Ông già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò.
(Tính) Mềm.
◎Như: tế bì nộn nhục 細皮嫩肉 da mỏng thịt mềm.
(Tính) Non nớt, chưa lão luyện.
(Tính) Xào nấu hơi chín, xào nấu trong một khoảng thời gian rất ngắn cho mềm.
◎Như: thanh tiêu ngưu nhục yêu sao đắc nộn tài hảo cật 青椒牛肉要炒得嫩才好吃 thanh tiêu (poivrons) với thịt bò phải xào tái (cho mềm) ăn mới ngon.
(Phó) Nhạt (màu sắc).
◎Như: nộn hoàng 嫩黃 vàng nhạt, nộn lục 嫩綠 xanh non.
(Phó) Nhẹ, chớm.
◎Như: nộn hàn 嫩寒 chớm lạnh.
non, như "non nớt" (vhn)
nỏn, như "trắng nỏn" (btcn)
nộn, như "phì nộn" (btcn)
nồn, như "nồn nộn" (btcn)
nõn, như "nõn chuối" (btcn)
nọn, như "bắt nọn (bắt chẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 嫩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: NỘN
1. non; non nớt。初生而柔弱;娇嫩(跟"老"相对)。
嫩叶。
lá non.
嫩芽。
mầm non.
小孩儿肉皮儿嫩。
trẻ nhỏ da thịt còn non.
小姑娘脸皮嫩,不肯表演。
mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được.
2. mềm。指某些食物烹调时间短,容易咀嚼。
这肉片炒得很嫩。
miếng thịt này xào mềm quá.
3. nhạt; lợt (màu)。(某些颜色)浅。
嫩黄。
màu vàng nhạt.
嫩绿。
màu xanh nhạt.
Từ ghép:
嫩黄 ; 嫩绿
Số nét: 14
Hán Việt: NỘN
1. non; non nớt。初生而柔弱;娇嫩(跟"老"相对)。
嫩叶。
lá non.
嫩芽。
mầm non.
小孩儿肉皮儿嫩。
trẻ nhỏ da thịt còn non.
小姑娘脸皮嫩,不肯表演。
mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được.
2. mềm。指某些食物烹调时间短,容易咀嚼。
这肉片炒得很嫩。
miếng thịt này xào mềm quá.
3. nhạt; lợt (màu)。(某些颜色)浅。
嫩黄。
màu vàng nhạt.
嫩绿。
màu xanh nhạt.
Từ ghép:
嫩黄 ; 嫩绿
Chữ gần giống với 嫩:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩
| non | 嫩: | non nớt |
| nõn | 嫩: | nõn chuối |
| nọn | 嫩: | bắt nọn (bắt chẹt) |
| nỏn | 嫩: | trắng nỏn |
| nồn | 嫩: | nồn nộn |
| nộn | 嫩: | phì nộn |

Tìm hình ảnh cho: 嫩 Tìm thêm nội dung cho: 嫩
