Từ: 顾恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùliàn] lưu luyến; nhớ; nhớ nhung。顾念;留恋。
顾恋子女
nhớ con cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
顾恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾恋 Tìm thêm nội dung cho: 顾恋